SẢN LƯỢNG VÀ DOANH THU BƯU ĐIỆN THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN
OUTPUT & RECEIPTS OF POST AND TELE-COMMUNICATIONS IN AREA
|
|
Đơn vị tính Unit |
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
Số bưu phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
đi có cước |
Tr. bưu phẩm |
2,3 |
3,0 |
3,1 |
2,7 |
3,2 |
|
Postal matters |
Mill.matters |
|
|
|
|
|
|
Bưu kiện đi có cước |
Nghìn b.kiện |
3,6 |
4,6 |
5,4 |
6,8 |
7,6 |
|
Postal parcels |
Thous. Parcels |
|
|
|
|
|
|
Số thư và điện |
Nghìn bức |
54,3 |
79,3 |
67,9 |
68,7 |
71,6 |
|
chuyển tiền |
|
|
|
|
|
|
|
Letters & money |
Thous.pieces |
|
|
|
|
|
|
transfer cables |
|
|
|
|
|
|
|
Báo chí phát hành |
Triệu tờ |
2,5 |
3,3 |
3,6 |
3,8 |
4,1 |
|
Newspapers |
Mill.Coppies |
|
|
|
|
|
|
Tr. đó - Báo TW |
Triệu tờ |
2,0 |
2,4 |
2,5 |
2,7 |
2,9 |
|
Of which: |
|
|
|
|
|
|
|
Central newspapers |
Mill.Coppies |
|
|
|
|
|
|
Doanh thu bưu điện |
Triệu đồng |
102.217 |
130.517 |
160.631 |
222.433 |
255.340 |
|
Receipts of postal |
|
|
|
|
|
|
|
services and Tele- |
|
|
|
|
|
|
|
communication |
Mill.dongs |
|
|
|
|
|