SỐ MÁY ĐIỆN THOẠI TRÊN ĐỊA BÀN PHÂN THEO HUYỆN, THÀNH PHỐ
TẠI THỜI ĐIỂM 31-12
NUMBER OF TELEPHONES IN AREA BY DISTRICT AS OF 31-12
|
|
2003 |
2004 |
2005 |
|||
|
Cố định Normal |
Di động Mobile |
Cố định Normal |
Di động Mobile |
Cố định Normal |
Di động Mobile |
|
|
Tổng số - Total |
52.216 |
12.206 |
63.009 |
20.069 |
77.318 |
29.022 |
|
Phan Thiết |
22.047 |
8.970 |
25.340 |
14.292 |
28.752 |
20.107 |
|
Tuy Phong |
5.917 |
762 |
7.158 |
1.280 |
8.917 |
1.907 |
|
Bắc Bình |
3.723 |
307 |
4.741 |
647 |
6.047 |
1.095 |
|
Hàm Thuận Bắc |
3.134 |
114 |
3.860 |
364 |
4.750 |
634 |
|
Hàm Thuận Nam |
2.958 |
657 |
3.790 |
921 |
5.041 |
1.454 |
|
Tánh Linh |
2.216 |
104 |
3.068 |
393 |
4.424 |
571 |
|
Hàm Tân |
7.573 |
965 |
9.212 |
1.481 |
11.495 |
2.287 |
|
Đức Linh |
3.366 |
327 |
4.257 |
691 |
5.887 |
871 |
|
Phú Quý |
1.282 |
- |
1.583 |
|
2.005 |
96 |
|
Ghi chú: Huyện Hàm Tân bao gồm cả Thị xã La Gi |
|
|
|
|||