CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
CỦA NGÀNH BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN
MATERIAL AND TECHNICAL BASICS OF POST AND
TELE-COMMUNICATION IN AREA
|
|
2001
|
2002
|
2003
|
2004
|
2005
|
|
Mạng lưới bưu điện |
|
|
|
|
|
|
Network of postal services |
|
|
|
|
|
|
Số bưu cục trung tâm |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Number of central post office |
|
|
|
|
|
|
Số bưu cục huyện, thành phố |
8 |
8 |
8 |
8 |
9 |
|
Number of district post office |
|
|
|
|
|
|
Số bưu cục khu vực |
65 |
53 |
52 |
52 |
46 |
|
Number of auxiliary post office |
|
|
|
|
|
|
Thiết bị vô tuyến và hữu tuyến |
|
|
|
|
|
|
Wire and wireless equipment |
|
|
|
|
|
|
Số máy vô tuyến điện |
11 |
11 |
22 |
22 |
67 |
|
Number of wireless transceivers |
|
|
|
|
|
|
Số tổng đài điện thoại |
48 |
50 |
51 |
51 |
70 |
|
Number of telephone transmiters |
|
|
|
|
|
|
Số máy điện báo |
2 |
1 |
9 |
9 |
10 |
|
Number of telgraph machines |
|
|
|
|
|
|
Số trạm thông tin vệ tinh |
4 |
2 |
2 |
2 |
7 |
|
Number of communicative satellits |
|
|
|
|
|
|
Số máy xoá tem |
5 |
5 |
4 |
4 |
3 |
|
Number of stamp cancelling machine |
|
|
|
|
|
|
Số máy in cước |
39 |
39 |
53 |
53 |
34 |
|
Number of billing system |
|
|
|
|
|
|
Số máy điên thoại |
41.192 |
50.719 |
64.422 |
83.078 |
106.340 |
|
Number of telephones |
|
|
|
|
|
|
Cố định - Normal |
37.296 |
44.486 |
52.216 |
63.009 |
77.318 |
|
Di động - Mobile |
3.896 |
6.233 |
12.206 |
20.069 |
29.022 |